Home Sản phẩm Dây đai inox

Dây đai inox

393
0

Ngày nay, hàng hóa của các doanh nghiệp được vận chuyển và xuất khẩu đi nhiều nơi từ trong nước đến nước ngoài. Việc đảm bảo chất lượng an toàn của hàng hóa không bị xê dịch trong quá trình vận chuyển là cực kỳ quan trọng. Vì vậy, dây đai inox giúp đảm bảo an toàn cho hàng hóa sản phẩm, bên cạnh đó còn giúp cho quá trình đai kiện và vận chuyển hàng hóa được dễ dàng hơn, đặc biệt là hàng hóa nặng.

Dây đai inox được sản xuất như thế nào ?

Dây đai inox được sản xuất với công nghệ tiêu chuẩn, công nghệ kỹ thuật cao thường được thiết kế với cuộn lạnh tránh co giãn sản phẩm, được xử lý qua quá trình hấp dầu và sơn tĩnh điện loại cao cấp 2 lớp bền. Với lợp vỏ bọc bên ngoài chống được gỉ sét giúp nó không bị oxi hóa ngoài môi trường,  thêm vào đó với độ căng cứng tốt, mức độ chịu lực rất cao. Dây đai inox được làm trên dây chuyền hiện đại với inox nhập ngoại như: inox 304, 201, 316,…sản phẩm được cắt, dập nguyên khối theo tiêu chuẩn cao. Ngoài ra dây đai inox còn được sản xuất với những chiều dài khác nhau tạo ra sản phẩm có nhiều sự lựa chọn cho khách hàng.

Dây đai inox thường dùng trong xây dựng:

Chiều dài từ :180 – 250m /cuộn.

Bản rộng : 16mm; 19mm; 32mm, 36mm

Độ dầy : 0.25 – 1.0mm

Dây đai: 0,5-0,95mm x 16mm or 20mm or 30mm x cuộn.

Thép cuộn băng làm ống gió, làm ống : 0,25-2.0mm x 36mm or 40mm or 50mm x cuộn

Số Lượng : 40-80kg/cuộn.

Dây đai thép có nhiều loại: sơn xanh, tráng kẽm, mạ kẽm và đai thép trắng.

Dây đai inox thường dùng trong ngành điện và viễn thông:

Chiều dài từ :50m /cuộn.

Bản rộng : 10mm; 20mm.

Độ dầy : 0.4 –  0.7mm

Dây đai Inox SUS 430: 0,5- 0,7 x20mm x cuộn và dây đai inox bản 10mm:  0,5-0,7mm x 10mm x cuộn.

Số Lượng : 3- 5kg/cuộn.

Thông số kỹ thuật sản phẩm.

Kích cỡ Độ chịu lực của sản phẩm Năng Suất Cuộn dây
Chiều Rộng Độ dầy
inch mm mm lb N abc m/kg I.D O.D
1/2 12.7 0,50 1.180 5.200 19.80 Cuộn cán nhỏ

(cuộn nhỏ)

406mm

600mm, 550mm,  650mm tương ứng (1/2, 5/8, 3/4)
5/8 16 0,50 1.470 6.500 15.90
3/4 19 0,60 2.010 8.900 11.50
1 25.4 0,90 3.520 15.800 5.56
1,00 3.850 17.300 5.09
1-1/4 32 0,80 4.380 19.700 4.97

Cơ tính:

Độ bền kéo giới hạn: 580-780 MPA

Độ giãn dài: 3% -5%

Dung sai: 

Dung sai độ dày : +/- 0.03mm

Dung sai chiều rộng: +/- 0.10m

Thành phần hóa học: 

STT Quy cách C SI MN P S Fe
01 16mm x 0.5mm 0.09-0.15 ≤0.30 0.25-0.55 ≤0.045 ≤0.050 99.265-98.90
02 19mm x 0.5mm 0.09-0.15 ≤0.30 0.25-0.55 ≤0.045 ≤0.050 99.265-98.90
03 19mm x 0.6mm 0.09-0.15 ≤0.30 0.25-0.55 ≤0.045 ≤0.050 99.265-98.90
04 32mm x 0.8mm 0.09-0.15 ≤0.30 0.25-0.55 ≤0.045 ≤0.050 99.265-98.90

Ứng dụng của dây đai inox: 

Dây đai inox có ưu điểm an toàn chắc chắn, là giải pháp tối ưu trong công việc vận chuyển sản phẩm hàng hóa từ đóng các thùng hàng, kiện hàng, pallet đến những loại hàng hóa nặng và khó đóng thành kiện như gạch, ngói, gỗ,…Nó cũng được sử dụng để bảo đảm thủy tinh đóng gói, đảm bảo rằng nó vẫn bị khóa tại chỗ để không có vết nứt, trầy xước, hoặc thiệt hại xảy ra.

Dây đai inox cũng được sử dụng để bảo đảm trọng tải trong các thùng chứa lớn như thùng ô tô, xe kéo và xe bán tải. Dây đai inox với thiết kế dễ dàng sử dụng cho các doanh nghiệp: sản xuất và chế biến gỗ, sản xuất thép, các chế phẩm thép, nhôm đúc, vận chuyển và đóng gói hàng hóa,…

Tiêu chuẩn chất lượng của dây đai inox:

Độ căng cứng của dây đai inox phải tốt, độ chịu lực cao đảm bảo lực buộc hàng hóa mạnh nhất. Tiêu chuẩn này giúp hàng hóa và sản phẩm được cố định tốt không bị xô lệch.

Dây đai inox phải co giãn và dẻo dai để dễ dàng hơn trong quá trình tiến hành kiện buộc hàng hóa, an toàn cho hàng hóa và người sử dụng.

Dây đai inox phải chống được oxy hóa ngoài môi trường trong một khoảng thời gian dài giúp cho hàng hóa được bảo đảm chất lượng.