Home Sản phẩm So sánh inox 316 và inox 316l

So sánh inox 316 và inox 316l

97
0

Inox 316 là inox có khả năng chịu nước biển, chịu nhiệt, chống ăn mòn cao. Có nhiều loại inox 316 khác nhau, bao gồm 316 L, F, N, H và một số loại khác. Mỗi loại hơi khác nhau và mỗi loại được sử dụng cho các mục đích khác nhau. Chỉ định “L” nghĩa là inox 316l có ít cacbon hơn Inox 316.

Inox 316 

Lớp thép không gỉ 316 là loại molypden tiêu chuẩn, là mác thép có được sản xuất nhiều thứ hai sau thép không gỉ 304 trong số các mác thép thuộc nhóm Austenit. Molypden giúp cho inox 316 có khả năng chống ăn mòn tổng thể tốt hơn inox 304, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn ở môi trường có nồng độ clorua cao. Với việc thêm vào thành phần Mo trong hàm lượng của inox 304, nên inox 316 có khả năng chống ăn mòn rỗ ưu việt nhất, đặc biệt là bền ở nhiệt độ cao.

Một đặc điểm khác là inox 316 có điểm chung với thép austenit khác là nó chỉ có thể được làm cứng bằng cách làm việc lạnh. Một độ bền kéo vượt 1,000MPa có thể đạt được và, tùy thuộc vào số lượng và sản phẩm mẫu yêu cầu, nó có thể được có thể ra lệnh cho một sức mạnh lạnh làm việc cụ thể

Inox 316L

Là loại biến thể của inox 316 có hàm lượng carbon thấp, nhưng vẫn có đầy đủ các tính năng của inox 316. Ngoài ra inox 316l còn có khả năng chống ăn mòn cực tốt.

Inox 316l có hiệu năng tốt hơn so với bất kỳ thép không gỉ khác khi sử dụng ở nhiệt độ rất cao, ứng dụng cho các vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao. Thép không gỉ 316l dễ dàng chế tạo và thường được sử dụng trong ngành xây dựng, hàng hải và cơ sở hạ tầng do độ bền của nó.

Tương tự như loại inox 304, hàm lượng cacbon thấp của inox 316l giúp cho nó hạn chế được lượng kết tủa cacbua ở các mối hàn do phản ứng giữa cacbon và crom. Do đó nếu như dự án cần sử dụng nhiều các mối hàn thì inox 316l là một lựa chọn đúng đắn.

Các loại sản phẩm thông dụng của inox 316l:

  • Cuộn inox cán nóng C
  • Cuộn inox cán nguội
  • Thanh inox
  • Tấm inox
  • La inox
  • Thanh V inox…

Thành phần các chất hóa học cấu tạo nên inox 316inox 316l:

Thành phần Type 316 (%) Type 316L (%)
Carbon 0.08 max. 0.03 max.
Manganese 2.00 max. 2.00 max.
Phosphorus 0.045 max. 0.045 max.
Sulfur 0.03 max. 0.03 max.
Silicon 0.75 max. 0.75 max.
Chromium 16.00-18.00 16.00-18.00
Nickel 10.00-14.00 10.00-14.00
Molybdenum 2.00-3.00 2.00-3.00
Nitrogen 0.10 max. 0.10 max.
Iron Balance Balance

Ứng dụng

Inox 316: Đường ống nước sinh hoạt, thiết bị sản xuất hóa chất, giấy, thuốc nhuộm, acid và phân bón, dùng làm các kết cấu cho vùng duyên hải, trong nghành công nghệ ảnh, công nghệ chế biến thực phẩm, cấu trúc không gian vũ trụ, bộ phận lò sưởi, bộ trao đổi nhiệt,..

Inox 316L: Thích hợp sử dụng trong các môi trường làm việc có yếu tố ăn mòn nhạy bén như môi trường chứa muối hay khí yêu cầu sử dụng 316l như: Thiết bị lọc dầu và dầu khí, đóng tàu, Thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị công nghiệp dệt may, bất kỳ bộ phận nào tiếp xúc với môi trường biển…

Địa chỉ cung cấp inox uy tín 

Công ty TNHH Kim Khí Thái Dương tự hào là một đơn vị với độ uy tín cao và chất lượng sản phẩm luôn đi liền với thương hiệu, bạn sẽ không phải lo lắng về chất lượng của sản phẩm, chúng tôi cam kết chất lượng bằng cả thương hiệu của chính mình. Ngoài ra còn có chính sách giá ưu đãi cho khách hàng quen biết hoặc lần đầu tiên sử dụng sản phẩm của chúng tôi.

Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ:

  • Trụ sở: 16 Đường 6B – ND, KDC Vĩnh Lộc, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM
  • Tel: (028) 5425 5425 – Fax: (028) 5425 5427 – Hotline / Zalo / Viber: 0902 316 304
  • Email: Info@inoxthaiduong.vn